Tổng hợp các nguồn sức mạnh trong comics (P.1)

Nguyệt 23.10.2021

Trong comics, có đa dạng các siêu năng lực, có nhân vật thì siêu khỏe, nhấc bỗng những tòa nhà như lông hồng, có những nhân vật siêu nhanh chạy vòng Trái Đất chỉ trong chớp mắt, và có những người sử dụng thứ phép thuật kì bí. Chính vì các năng lực đều được chia thành các nhóm khác nhau, và cũng bởi sự đa dạng của nó, thì hôm nay tôi sẽ tổng hợp các nguồn sức mạnh trong comics để mọi người hiểu rõ hơn về chúng. Và hôm nay là phần 1 của bài viết này.

I. Powers of the Body:

Nguồn sức mạnh bộc phát từ những thứ sẵn có bên trong cơ thể, từ những tác nhân bên ngoài nhằm kích thích tiềm năng cơ thể, bộc lộ những sức mạnh thể chất và cơ bắp, có thể giúp biến đổi cơ thể tùy theo ý muốn.

1) Superhuman Ability: gia tăng sức mạnh cơ bắp và thể chất, các giác quan cũng như điều kiện chiến đấu cũng sẽ giúp gia tăng sức mạnh một cách đáng kể.


[QUẢNG CÁO] Clip từ HIỆP SĨ BÃO TÁP


  • Aquatic Adaptations: khi ở dưới nước, họ sẽ được gia tăng sức mạnh hơn khi ở trên cạn, các giác quan cũng như thể chất sẽ được nới lỏng mức độ giới hạn, thường thì đây là những nhân vật được sinh ra hoặc chủ yếu sống dưới nước, chẳng hạn chúng ta có Tiger Shark, Aquaman, Namor, Attuma,…

Namor McKenzie (Earth-616) | Marvel Database | Fandom

  • Super Scream: sử dụng sức mạnh sóng âm đến từ cổ họng, khi những nhân vật này phát ra âm thanh từ bên trong miệng ra ngoài, sẽ phóng ra một sóng âm mang một số năng lượng phát ra bên ngoài. Ví dụ: Tyroc, Banshee, Black Bolt (khả năng của anh là thao túng hạt năng lượng, âm thanh phát ra từ miệng chỉ là chất xúc tác), Screaming Mimi, Black Canary,…

Pin by Paul Hoback on Imágenes Chidas de Marvel | Black bolt marvel, Black bolt, Drawing superheroes

  • Super Healing: khả năng hồi phục cao hơn, nhanh hơn con người rất nhiều, có thể khôi phục phần cơ thể đã bị mất hoặc có thể hồi sinh một cách thần kì. Ví dụ như Doomsday, Lobo,…

Doomsday by Jimbo Salgado // John Pross (ProssComics) on deviantART | Comic villains, Doomsday, Dc comics art

  • Super Ingestion: khả năng tiêu hóa và hấp thụ những thứ đã ăn phải, chẳng hạn Matter-Eater Lad, anh có thể ăn được mọi thứ, khả năng hấp thụ tiêu hóa đồ ăn cũng như phân tích thức ăn trở nên vô cùng siêu phàm, lượng Enzyme tiêu hóa của anh cũng vô cùng đặc biệt và không thể quên tốc độ trao đổi chất.

Matter-Eater Lad by Patrick Olliffe #PatrickOlliffe #MatterEaterLad #TenzilKem #Bismoll #LoSH #LegionofSuper… | Legion of superheroes, Comics love, Superhero design

  • Sensory: những giác quan của cơ thể được cường hóa nhiều lần giúm cho việc cảm nhận những thứ xung quanh từ mắt thấy, tai nghe, mũi ngửi và thần kinh xung quanh cảm giác được, hoặc có thể một giác quan nào đó được tạo ra nhằm giúp cho việc nhận biết những thứ bên ngoài.
    • Night Vision: khả năng nhìn thấy trong bóng tối như loài cú, ví dụ như Dr. Mid-Nite,…

Dr. Mid-Nite Comic Art | Comic art, Dc comics characters, Superhero comic

    • Enhanced Vision: thị giác được cường hóa, giúp cho nhân vật có thể nhìn rõ hơn, nhìn xa hơn và tinh mắt hơn, hoặc có thể có được những siêu năng lực từ mắt chẳng hạn như Peepers có thể bắn ra tia từ mắt,…
  • Peter Quinn (Earth-616) | Marvel Database | Fandom
    • Echo Location: khả năng dùng tai để dò sóng âm từ các vật thể xung quanh, như một dạng radar hiển thị lại mọi vật vào não, ví dụ như Daredevil,…

Marvel Comics #1000 covers 6-6-19 | Marvel daredevil, Daredevil comic, Daredevil art

  • Super Durability: cường hóa độ bền, chịu được sát thương từ những nguồn khác, chẳng hạn như Thing có lớp da đất đá,…

The Thing art by Artgerm, 2018. | Marvel comics, Fantastic four, Marvel images

  • Super Speed: khả năng di chuyển và hoạt động được gia tăng về mặt tốc độ, những nhân vật này thường sử dụng tốc độ như món vũ khí chính, một số có thể kể đến như Speed Demon, Quicksilver, Johnny Quick, Flash, Impulse,…

Francis Manapul & Brian Buccellato Talk 'New 52' Flash + Exclusive Art - Comic Vine

  • Super Strength: là một khả năng cơ bản nhất trong các sức mạnh, gia tăng về mặt sức cơ bắp thể chất, giúp nhân vật trở nên khỏe hơn rất nhiều lần, nâng được các vật nặng hoặc tung ra những đòn sát thương vật lý vô cùng khủng khiếp, một số ví dụ điển hình như Wonder Man, Juggernaut, Superman, Hulk,…

Superman Color by Pressy Patanik on ArtStation | Superman art, Dc comics superman, Superhero comic

  • Super Rotation: có khả năng xoay quanh với việc sử dụng cơ thể làm trục với một tốc độ cao mà không chóng mặt hay tác động vào cơ thể của mình, chẳng hạn như Topspin, Whirlwind, Riptide,…

Whirlwind | Comic villains, Marvel comics art, Marvel villains

2) Body Parts: tác động vào những bộ phận, các chi của cơ thể, biến đổi hoặc gia tăng sức mạnh cho từng bộ phận.

  • Claws: một số nhân vật được tăng cường bộ móng, hoặc có thể mọc ra bộ móng khác từ bên trong cơ thể, chẳng hạn có X-23, Wolverine, Lady Deathstrike, Daken,…

What's Brewing for the New Wolverine Comic in 2014? - IGN

  • Chi-Enhanced Fists: điều khiển được Chi/Ki (khí của cơ thể – một phần năng lượng thuần túy bí ẩn mà phải trải qua tập luyện mới có thể sử dụng được) vào bên trong nắm đấm như Iron Fist,…

Iron Fist | Iron fist comic, Iron fist marvel, Marvel comics art

  • Impenetrable Skin: một làn da bất hoại, không thể bị tác động bởi các vết thương từ những sát thương đơn giản, hoặc thể bị làm thương bởi một số vật thể có độ cứng tốt hơn hoặc những nguồn năng lượng bí ẩn, có thể kể đến như Luke Cage, Rhino,…

Men of Color In Fantasy Art — extraordinarycomics: Luke Cage by Alexeuses. | Luke cage marvel, Luke cage comics, Marvel art

  • Wings: mọc thêm cánh giúp cho nhân vật có thể bay lên không trung, ví dụ như Angel, Archangel,…

bear1na: uncannyandamazing: Archangel by Stephen... - focused totality. | Marvel characters art, Marvel xmen, Marvel comics art

  • Adamantium-Enhanced Skull: Adamantium – một hợp chất kim loại có nguồn gốc từ Vibranium, có độ bền hạng nhất của Marvel Comics, được cấy vào sọ của Hammerhead,…

Hammerhead (2017 Fleer Ultra Spider-Man) | Spiderman comic, Marvel spiderman, Marvel comic universe


  • Prehensile Hair: cường hóa độ bền của tóc, có thể mọc dài ra hoặc thao túng như một vũ khí, ta có Medusa, Spider-Girl,…

Medusa - Inhumans Marvel by ismaelArt | Medusa marvel, Marvel inhumans, Marvel comics

3) Body Manipulation: khả năng thao túng cơ thể, biến đổi hình dạng thành các vật thể hình dạng khác.

  • Stretch and Elongate Body: cơ thể hóa như cao su, giúp cho nhân vật kéo dãn, có bóp cơ thể và biến đổi nó dẻo dai và bền chắc hơn, một số ví dụ điển hình như Mr Fantastic, Skinhead, Elongated Man, Plastic Man,…

Alex Ross -Plastic man #1 cover, in Sal Abbinanti's 'ALEX ROSS - FALL 2020 Comic Art Gallery Room

  • Inflatable Bouncing Body: cơ thể có độ đàn hồi tốt, giúp nhân vật bật nảy một cách dễ dàng như Bouncing Boy, Bouncing Betty,…

more bouncing boy | Comic book superheroes, Dc comics heroes, Superhero comic

  • Change Density of Body: thay đổi mật độ cơ thể, thường thì khả năng này được dùng để đi xuyên qua các vật thể, chẳng hạn như Vision, Will’o the Wisp,…

Exclusive First Look: VISION #8 | Superhéroes marvel, Marvel, Arte de marvel

  • Alter Size: thay đổi kích cỡ của cơ thể.
    • Shrink in Size: ví dụ như Ant-Man, Shrinking Violet,…
    • Grow in Size: biến cơ thể to lớn hơn, hóa khổng lồ, hay như Colossal Boy, Goliath, Giant-Man,…

Gigante de Alex Ross. | Marvel comics art, Marvel comics, Alex ross

  • Intangibility: cơ thể có một cơ chế đặc biệt, có thể giúp họ đi xuyên qua những vật thể, đại hình, hoặc xuyên qua những đòn tấn công, ta có Phantom Girl, Red Ghost, Shadowcat,…

Phantom Girl (MC Wyman) Comic Art

  • Invisibility: cơ thể trở nên tàng hình, khiến cho những người khác không thể nhìn thấy được họ , ví dụ như Ghost, Invisible Kid, Invisible Woman,…

 


  • Self-Replication: cơ thể tự nhân đôi, nhân ba hoặc gấp nhiều lần ra, tạo ra những bản thể giống y hệt bản gốc, điều khiển các bản thể hành động theo ý muốn, ví dụ như Multiple Man, Jamie Madrox, Triplicate Girl,…

Madrox | Marvel comics art, Comics, Marvel comic character

3.5) Transmute Body: là một phần như cái đã nói ở trên, cơ thể có thể biến đổi thạng một tính chất khác, hóa thành các nguyên tố, kim loại,…

  • Turn into Animal, Vegetable or Mineral: Animal-Vegetable-Mineral Man có thể biến thành vô số thứ như động vật, thực vật hay thậm chí cả khoáng sản,…

Animal-Vegetable-Mineral Man | Animal vegetable mineral, Comic character, Minerals

  • Envelope Body in Fiery Plasma: biến đổi cơ thể thành một dạng lửa bốc cháy như plasma, chẳng hạn như Human Torch, Toro,…

Johnny Storm / Human Torch | Fotos de comics, Personajes comic, Personaje de ficcion

  • Turn into Sand: biến đổi thành cát như Sandman,…

Sandman | Marvel villains, Sandman, Marvel comic universe

  • Turn into Diamond: biến đổi thành kim cương như Emma Frost,…

Stanley Artgerm Lau on | Emma frost, Marvel comics, Marvel girls

  • Turn into Water: biến đổi thành nước như Hydro-Man,…

Morris Bench (Earth-616) | Marvel Database | Fandom

  • Turn into any Element: hay biến đổi thành bất cứ nguyên tố nào như Metamorpho,…

Metamorpho | Superhero art, Dc comics characters, Superhero comic

  • Turn into Metal: biến đổi thành các loại kim loại
    • Organic Steel: biến đổi thành một loại kim loại hữu cơ như Colossus,…

Colossus by MattiasFahlberg.deviantart.com on @deviantART | Colossus marvel, Superhero comic, Colossus

    • Molten Metal: hoặc kim loại đang trong tình trạng nung chảy như Molten Man,…
  • Molten Man | Marvel villains, Human torch, Marvel spiderman
    • Iron: và hóa thành sắt như Ferro Lad,…

Ferro Lad (Andrew Nolan) - Legion of Super Heroes - Silver Age | Hình ảnh

  • Take on Properties of any Touched: cơ thể có thể xác nhận được chất liệu cấu tạo từ vật thể bằng cách chạm vào nó, và cơ thể có thể biến đổi thành vật liệu ấy như ý muốn, chẳng hạn như Absorbing Man, Amazing Man,…

Absorbing Man | Comic villains, Marvel villains, Marvel comics art

  • Shape-Shifting: hoặc có thể biến hóa thành một nhân vật khác, sinh vật khác, bất kể giới tính, hình thù, chủng loài, một số ví dụ điển hình như Mystique, Morph, Apocalypse, Changeling, Chameleon Boy,…

Marvel Comics Mystique Original Watercolor Painting | Mystique marvel, Drawing cartoon characters, Marvel comic character

II. Animal Powers

Có một liên kết với Powers of the Body, những khả năng này được lấy từ động vật, giúp cho nhân vật có được sức mạnh từ những loài động vật, mang trong mình hình dáng hoặc có thể hóa thành động vật.

1) Arthopods: sức mạnh hoặc hình dáng được lấy từ những động vật chân đốt.

  • Scorpion: Scorpion có sức mạnh từ loài bọ cạp,…

Scorpion by Richard Corben | Rich corben, Comic villains, Superhero comic

  • Spider: lấy những khả năng, giác quan của loài nhện như Spider-Man, Scarlet Spider,…

Image result for spiderman comic art | Người nhện, Nhện

  • Insects: có được một số sức mạnh đến từ các loài côn trùng, ví dụ như Yellow Jacket, Swarm, Angel Salvatore, Wasp,…

Pin by Michael Eskridge on MARVEL | Marvel wasp, Uncanny avengers, Marvel characters

2) Mammals: cơ thể mang trong mình những đặc điểm, sức mạnh của những loài thú có vú

  • Bat: chẳng hạn như Man-Bat lai giữa người và dơi,…

Man-Bat by Tom Raney & salvatoreaiala | Mundo comic, Criaturas fantásticas, Cómics

  • Monkey: Gibbon là một dạng lai giữa con người và khỉ,…

Martin Blank (Earth-616) | Marvel Database | Fandom

  • Wolf: hóa thành các bán sói như Wolfsbane, Man-Wolf, Timber Wolf,…

THE NEW MUTANTS WOLFSBANE by DanielMaine | Personajes comic, Personajes de marvel, Marvel

  • Cats: hoặc hóa thành các loài động vật thuộc nhà họ mèo như
    • Puma: Puma hóa báo,…

Puma by Clayton Crain (Spider-Man), in K Gearon's Commissions Comic Art Gallery Room

 

    • Tiger: Tigra hóa hổ,…
  • 19+] Tigra Marvel Wallpapers on WallpaperSafari
    • General Feline Attributes: có một số thuộc tính của loài mèo như Feral,…
  • Maria Callasantos (Earth-616) | Marvel Database | Fandom
    • Cheetah: Cheetah hóa báo đốm,…

Barbara Ann Minerva (New Earth) | DC Database | Fandom

3) Other Vertebrates: một số động vật có xương sống khác

  • Owl: Owl (cú),…
  • Toad: Toad (cóc),…
  • Lizard: Lizard (thằn lằn),…

4) Non-Specific: không thuộc một nhóm động vật nào hoặc có mọi loại dạng của tất cả động vật

  • General Animal-Like Physiclogy: Beast mang trong mình hình dáng của con người lai động vật nhưng lại không hề được xác định là loại động vật nào,…

Henry McCoy (Earth-616) | Marvel Database | Fandom

  • Mimic Animals: có thể bắt chước hình dáng của các loại động vật như Beast Boy, Animal Man, Snowbird, Silverclaw,…

Mutano ♥ Amo esse personagem!!! | Jovens titãs, Mutano, Desenhos do jovens titans

III. Mastery

Để ám chỉ tới việc thông thạo trong việc sử dụng những nghệ thuật, những chiêu thức, những kĩ năng được rèn luyện và sáng tạo bởi chính bản thân con người, không có nguồn gốc bởi những quyền năng to lớn hay phép thuật kì ảo mà do chính đầu óc và cơ thể con người nghĩ nên.

1) Martial Arts: nghệ thuật sử dụng võ thuật điêu luyện, những nhân vật này thường chỉ chiến đấu bằng tay chân là chủ yếu và thường không có bất kì năng lực đặc biệt nào

  • Tactical and Weapons Expertise: đầu óc nhạy bén, lập ra chiến thuật cùng với việc sử dụng vũ khí tài tình chẳng hạn như  Deathstroke, Batman, Punisher,…

Batman #86 - Tony S Daniel in 2020 | Batman comic art, Batman, Batman artwork

  • Master of 31st-Century Karate: Karate Kid thong thạo võ thuật kung-fu của những năm thuộc thế kỉ 31,…

Karate Kid (Comic Book) - TV Tropes

  • Expert Hunter: kĩ năng của một thợ săn thường ẩn nấp và rồi tóm lấy con mồi một cách nhanh chóng như Kraven the Hunter, Wild Huntsman,…

kraven | Kraven the hunter, Comic villains, Marvel comic universe

2) Performance Arts: những nghệ thuật khác được tạo ra nhằm trình diễn những kĩ năng độc đáo

  • Master of Puppetry: Puppet Master với khả năng điều khiển những con rối,…

Puppet Master (Character) - Comic Vine

  • Master of Acrobatics: kĩ năng nhào lộn cha truyền con nối của Robin,…

Pin on Robin

  • Master of Impersonation: khả năng cải trang thành người khác, sao chép và bắt chước từ tính cách, suy nghĩ và hành động của họ như Chameleon,…

Dmitri Smerdyakov (Earth-616) | Spider-Man Wiki | Fandom

  • Master of Illusions: hay một bậc thầy sử dụng ảo giác Mysterio,…

Who is Mysterio? | Learn About Mysterio's History with Spider-Man | Marvel

3) Marksmanship: kĩ năng của một thiện xạ, sử dụng những loại vũ khí tầm xa.

  • Archery: sử dụng cung tên, nỏ như Hawkeye, Green Arrow, Huntress,…

Arrow •Phil Cho | Green arrow comics, Arrow comic, Green arrow

  • Guns: sử dụng súng như Deadpool,…

Deadpool #Fan #Art. (Deadpool) By: Mariam Lamrani. ÅWESOMENESS!!!™ ÅÅÅ+ | Deadpool comic, Deadpool artwork, Deadpool art

  • Throwing Objects: hay bất kể những thứ gì có thể ném được như Bullseye, Boomerang,…

Amazon.com: Bullseye: Greatest Hits (Daredevil) (9780785115120): Way, Daniel, Dillon, Steve: Books

IV. Weapons-Based

Có một chút liên quan tới Mastery về khả năng sử dụng vũ khí, những nhân vật này thường có nguồn sức mạnh chủ yếu tới vũ khí, cách thức sử dụng hay chính cơ thể họ cũng đã là vũ khí.

1) Projectiles: những vũ khí có thể bắn ra các loại đạn mang tính sát thương.

  • Projects Glue: Paste-Pot Pete sử dụng một loại súng bắn keo,…

Paste-Gun | Marvel Database | Fandom

  • Metal-Melting Ray: hay có thể bắn ra tia làm nung chảy kim loại như Melter,…

Melter | Marvel Cinematic Universe Wiki | Fandom

2) Powered Prostheses: sử dụng vũ khí như một bộ phận hay một bộ phận của cơ thể được thay thế bằng vũ khí.

  • Vibro-Shock Gauntlets: Shocker sử dụng một găng tay phóng ra điện,…

The Shocker | Comic villains, Marvel villains, Marvel characters

  • Electro-magnetic Flight Harmless: Vulture gắn cho mình một đồ đồ có cánh kim loại để có thể bay lên,…

09 Vulture - Comic Art Community

  • Tentacle Arms: sử dụng những cánh tay robot kết nối với tâm trí như Dr Octopus,…

Spider-Man: Doctor Octopus Out Of Reach 5 | Marvel comics art, Comic book villains, Marvel villains

  • Armored Suit: hoặc trang bị một bộ giáp bọc cả cơ thể như một vụ khí, một số ví dụ điển hình như Titanium Man, Iron Man, Wizard, Crimson Dynamo, Devos the Devastator, Beetle, Stilt-Man,…

Tony Stark Iron Man #2 Variant Cover Mark Brooks, in Byron Hamm's Avengers Comic Art Gallery Room

3) Goblin Themed Weapons: vũ khí, trang bị, và ngay cả trang phục cũng lấy cảm hứng từ yêu tinh như Hobgoblin, Green Goblin,…

Green Goblin (Marvel) | Comic book villains, Marvel villains, Green goblin

4) Enchanted Objects: những trang bị giúp tăng cường sức mạnh cho người sử dụng

  • Truth Discovery via Lasso of Truth: Wonder Woman sử dụng sợi dây thừng Lasso of Truth,…

Comic Book Review: Wonder Woman #1 - Bounding Into Comics

  • Various Powers via Enchanted Gems: hay sử dụng quyền năng từ những viên tinh thể để tạo ra những thứ sức mạnh kì lạ như Doctor Spectrum: Green Lantern,…

Green Lantern by Jason Fabok | Dc comics art, Superhero comic, Green lantern

  • Flight and Enchanted Eyesight via Nth Metal: kích thích khả năng bay và tầm nhìn được cường hóa bởi kim loại Nth, chẳng hạn như Hawkman,…

Hawkman | Hawkman, Dc comics characters, Dc comics art

  • Flight, Energy, Absorbtion and Projection via Mjolnir: Thor khi sử dụng Mjolnir có thể bay, thao túng năng lượng,…

Marvel Comics Gives Thor a Massive Upgrade for 2020 - IGN

  • Strength and Stamina via Enchanted Crowbar: và nhận thêm được sức mạnh từ một thanh xà beng được cường hóa, ta có Wrecker,…

The Wrecker by Tom Morgan #TomMorgan #TheWrecker #Wrecker #DirkGarthwaite #WreckingCrew #MastersofEvil #Fri… | Comic book villains, Marvel comics art, Thor villains

5) Drive Giant Wheel: Big Wheel lái một chiếc bánh xa siêu to khổng lồ,…

Big Wheel - Marvel Comics - Spider-Man - Character profile - Writeups.org

Cùng Series

Nguyệt

Huyền thoại ★

  

Lữ khách độc hành, trùng vạn dăm Dừng chân ghé lại, thưởng rượu ngon

Tham gia viết bài
có nhuận bút!

Không cần là một người viết chuyên nghiệp, không cần văn trên 7 điểm. Tất cả những gì chúng tui cần là các bạn cứ thoải mái tâm sự về tựa game bạn yêu thích. Bài viết của bạn sẽ được đăng trên website với hơn 150.000 lượt xem mỗi tháng, và HSBT còn gửi nhuận bút cho các bạn nữa!